Tài khoản Không Swap

Tài khoản Không Swap mang lại giải pháp cho khách hàng muốn quản lý tài chính của mình phù hợp với các quy định tôn giáo cấm lãi suất.

Mở Tài khoản

IC cung cấp tài khoản Không Swap cho khách hàng không thể nhận hoặc trả lãi do tín ngưỡng tôn giáo của họ. Tùy chọn không swap** có sẵn trên cả hai loại tài khoản Raw Spread và Standard, trên các nền tảng MetaTrader 4, MetaTrader 5 và cTrader.

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những điều kiện giao dịch tốt nhất. Các tài khoản Không Swap của chúng tôi cung cấp hạ tầng giao dịch hiện đại và tốc độ khớp lệnh giúp các nhà giao dịch của chúng tôi có được lợi thế cạnh tranh.

Giao dịch Ngoại hối

Tài khoản Không Swap

  • Giao dịch hơn 90 công cụ
  • Đòn bẩy 1:5000
  • Chênh lệch giá thấp đến 0.0 pip*
  • Không điều chỉnh Swap/lãi suất
  • MetaTrader 4 & 5
Mở Tài khoản

Phí Tài trợ Qua đêm

Tài khoản Không Swap không phải trả hoặc nhận swap hay lãi trên các công cụ giao dịch, tuy nhiên sẽ áp dụng phí giữ vị thế đối với các vị thế được giữ qua đêm. Bất kỳ giao dịch nào mở qua đêm sẽ bị tính phí giữ vị thế theo mức cố định. Mức phí & thời gian giữ vị thế có thể thay đổi để phản ánh điều kiện thị trường khi cần thiết. Áp dụng hoa hồng và chênh lệch giá của Tài khoản IC Raw Spread và Standard.

Nhấn vào đây để truy cập các điều khoản & điều kiện quản lý việc sử dụng 'Tài khoản Không Swap' tại IC.

Lưu ý: Trước khi đăng ký tài khoản không swap, vui lòng đảm bảo rằng bạn đã đọc, hiểu và đồng ý tuân thủ các điều khoản và điều kiện liên quan.

KÝ HIỆU
Phí (US$ mỗi lot)
AUDCAD
8
Phụ
AUDCHF
17
Phụ
AUDJPY
12
Phụ
AUDNZD
9
Phụ
CADCHF
9
Phụ
CADJPY
5
Phụ
CHFJPY
7
Phụ
EURAUD
13
Phụ
EURCAD
7
Phụ
EURCHF
15
Phụ
EURGBP
12
Phụ
EURJPY
7
Phụ
EURNZD
7
Phụ
GBPAUD
8
Phụ
GBPCAD
12
Phụ
GBPCHF
28
Phụ
GBPJPY
17
Phụ
GBPNZD
10
Phụ
NZDCAD
5
Phụ
NZDCHF
9
Phụ
NZDJPY
7
Phụ
NZDUSD
9
Phụ
USDSGD
14
Phụ
AUDUSD
14
Chính
EURUSD
11
Chính
GBPUSD
9
Chính
USDCAD
10
Chính
USDCHF
20
Chính
USDJPY
14
Chính
AUDSGD
10
Ngoại lai
CHFSGD
17
Ngoại lai
EURDKK
9
Ngoại lai
EURHKD
11
Ngoại lai
EURNOK
12
Ngoại lai
EURPLN
14
Ngoại lai
EURSEK
7
Ngoại lai
EURSGD
14
Ngoại lai
EURTRY
110
Ngoại lai
EURZAR
23
Ngoại lai
GBPDKK
18
Ngoại lai
GBPNOK
9
Ngoại lai
GBPSEK
17
Ngoại lai
GBPSGD
18
Ngoại lai
GBPTRY
130
Ngoại lai
NOKJPY
2
Ngoại lai
NOKSEK
2
Ngoại lai
SEKJPY
2
Ngoại lai
SGDJPY
7
Ngoại lai
USDCNH
13
Ngoại lai
USDCZK
34
Ngoại lai
USDDKK
11
Ngoại lai
USDHKD
8
Ngoại lai
USDHUF
10
Ngoại lai
USDMXN
20
Ngoại lai
USDNOK
7
Ngoại lai
USDPLN
8
Ngoại lai
USDSEK
9
Ngoại lai
USDTHB
39
Ngoại lai
USDTRY
99
Ngoại lai
USDZAR
18
Ngoại lai
AUS200
3
Chỉ số
CA60
2
Chỉ số
CHINA50
3
Chỉ số
CHINAH
2
Chỉ số
DE40
14
Chỉ số
ES35
3
Chỉ số
F40
5
Chỉ số
HK50
2
Chỉ số
IT40
9
Chỉ số
JP225
2
Chỉ số
MidDE50
3
Chỉ số
NETH25
2
Chỉ số
NOR25
2
Chỉ số
SA40
2
Chỉ số
SE30
2
Chỉ số
STOXX50
4
Chỉ số
SWI20
2
Chỉ số
TecDE30
2
Chỉ số
UK100
7
Chỉ số
US2000
2
Chỉ số
US30
25
Chỉ số
US500
4
Chỉ số
USTEC
15
Chỉ số
XBRUSD
28
Năng lượng
XNGUSD
65
Năng lượng
XTIUSD
23
Năng lượng
XAGAUD
12
Kim loại
XAGEUR
8
Kim loại
XAGUSD
12
Kim loại
XAUAUD
83
Kim loại
XAUCHF
21
Kim loại
XAUEUR
44
Kim loại
XAUGBP
67
Kim loại
XAUJPY
26
Kim loại
XAUUSD
71
Kim loại
XPDUSD
27
Kim loại
XPTUSD
41
Kim loại
ADAUSD
0.0137
Tiền điện tử
AVXUSD
0.647
Tiền điện tử
BCHUSD
0.170
Tiền điện tử
BNBUSD
0.418
Tiền điện tử
BTCUSD
46.21
Tiền điện tử
DOGUSD
0.005164
Tiền điện tử
DOTUSD
0.0652
Tiền điện tử
ETHUSD
1.50
Tiền điện tử
KSMUSD
0.245
Tiền điện tử
LNKUSD
0.835
Tiền điện tử
LTCUSD
0.0375
Tiền điện tử
POLUSD
0.000065
Tiền điện tử
SOLUSD
0.0657
Tiền điện tử
UNIUSD
0.499
Tiền điện tử
XLMUSD
0.0127
Tiền điện tử
XRPUSD
0.0829
Tiền điện tử
XTZUSD
0.0175
Tiền điện tử
1000xBONK
0.000199
Tiền điện tử
1000xFLOKI
0.00150
Tiền điện tử
1000xPEPE
0.000235
Tiền điện tử
1000xSHIB
0.000319
Tiền điện tử
1INCHUSD
0.000057
Tiền điện tử
2ZUSD
0.000037
Tiền điện tử
AAVEUSD
0.0937
Tiền điện tử
AEROUSD
0.000452
Tiền điện tử
ALGOUSD
0.000072
Tiền điện tử
APTUSD
0.000462
Tiền điện tử
ARBUSD
0.000117
Tiền điện tử
ASTERUSD
0.000399
Tiền điện tử
ATOMUSD
0.000972
Tiền điện tử
AUSD
0.000053
Tiền điện tử
CAKEUSD
0.00142
Tiền điện tử
CFXUSD
0.000030
Tiền điện tử
COAIUSD
0.000165
Tiền điện tử
COMPUSD
0.0139
Tiền điện tử
CRVUSD
0.000214
Tiền điện tử
DATAUSD
0.000121
Tiền điện tử
DEXEUSD
0.00100
Tiền điện tử
DYDXUSD
0.000075
Tiền điện tử
ENAUSD
0.000138
Tiền điện tử
ENSUSD
0.00387
Tiền điện tử
ETCUSD
0.00508
Tiền điện tử
FARTCOINUSD
0.000098
Tiền điện tử
FETUSD
0.000128
Tiền điện tử
FILUSD
0.000592
Tiền điện tử
FLOWUSD
0.000017
Tiền điện tử
GALAUSD
0.0125
Tiền điện tử
GLMUSD
0.00699
Tiền điện tử
GRTUSD
0.000017
Tiền điện tử
HBARUSD
0.000065
Tiền điện tử
HYPEUSD
0.0484
Tiền điện tử
ICPUSD
0.0181
Tiền điện tử
IMXUSD
0.000096
Tiền điện tử
INJUSD
0.00422
Tiền điện tử
IOTAUSD
0.000030
Tiền điện tử
IPUSD
0.000169
Tiền điện tử
JTOUSD
0.000309
Tiền điện tử
JUPUSD
0.000181
Tiền điện tử
KAIAUSD
0.000019
Tiền điện tử
LDOUSD
0.000260
Tiền điện tử
MANAUSD
0.000050
Tiền điện tử
MORPHOUSD
0.00140
Tiền điện tử
MUSD
0.000578
Tiền điện tử
MYXUSD
0.000041
Tiền điện tử
NEARUSD
0.00267
Tiền điện tử
ONDOUSD
0.000286
Tiền điện tử
OPUSD
0.000073
Tiền điện tử
PENDLEUSD
0.00132
Tiền điện tử
PENGUUSD
0.000005
Tiền điện tử
PYTHUSD
0.000043
Tiền điện tử
QNTUSD
0.139
Tiền điện tử
RENDERUSD
0.00107
Tiền điện tử
SANDUSD
0.000024
Tiền điện tử
SEIUSD
0.000041
Tiền điện tử
SPXUSD
0.000228
Tiền điện tử
STRKUSD
0.00238
Tiền điện tử
STXUSD
0.000175
Tiền điện tử
SUIUSD
0.000644
Tiền điện tử
SUSD
0.000021
Tiền điện tử
SYRUPUSD
0.000137
Tiền điện tử
TAOUSD
0.172
Tiền điện tử
THETAUSD
0.000126
Tiền điện tử
TIAUSD
0.000254
Tiền điện tử
TRUMPUSD
0.00111
Tiền điện tử
TRXUSD
0.000183
Tiền điện tử
TWTUSD
0.000322
Tiền điện tử
VETUSD
0.000005
Tiền điện tử
VIRTUALUSD
0.000452
Tiền điện tử
WIFUSD
0.000132
Tiền điện tử
WLDUSD
0.000275
Tiền điện tử
WLFIUSD
0.000031
Tiền điện tử
XMRUSD
0.297
Tiền điện tử
XPLUSD
0.000055
Tiền điện tử
ZECUSD
0.790
Tiền điện tử

Các vị thế mới có thể được hưởng thời gian miễn phí (grace period) lên đến năm ngày miễn phí, trong thời gian đó sẽ không phát sinh phí giữ vị thế.

Ngày miễn phí sẽ được sử dụng khi một vị thế vẫn còn mở qua thời điểm chuyển ngày (rollover) qua đêm áp dụng. Một lần chuyển ngày qua đêm thông thường được tính là một ngày miễn phí. Vào đêm áp dụng phí swap gấp ba, việc chuyển ngày qua đêm được tính là ba ngày miễn phí thay vì một.

Đối với Ngoại hối, Kim loại, Trái phiếu và Hàng hóa, đêm thứ Tư là đêm áp dụng phí swap gấp ba. Do đó, một vị thế được giữ qua thời điểm chuyển ngày đêm thứ Tư áp dụng sẽ sử dụng hết ba ngày miễn phí.

Đối với Năng lượng và Chỉ số, đêm thứ Sáu là đêm áp dụng phí swap gấp ba. Do đó, một vị thế được giữ qua thời điểm chuyển ngày đêm thứ Sáu áp dụng sẽ sử dụng hết ba ngày miễn phí.

Đối với XNGUSD, XTIUSD và XBRUSD, phí giữ vị thế được áp dụng ngay từ Ngày 1 mà không có thời gian miễn phí.

Đối với USDJPY và GBPJPY, phí giữ vị thế được áp dụng từ Ngày 3 sau thời gian miễn phí hai ngày.

Sau khi thời gian miễn phí áp dụng đã hết, phí giữ vị thế sẽ được tính theo biểu phí giữ vị thế hiển thị trên trang này. Phí giữ vị thế có thể được tính cho các ngày theo lịch, bao gồm cả cuối tuần, với phí giữ vị thế cuối tuần được áp dụng vào ngày làm việc tiếp theo.

IC có quyền yêu cầu cung cấp thêm tài liệu để cấp đặc quyền không swap cho một tài khoản.

Bắt đầu giao dịch với

một Nhà cung cấp CFD Ngoại hối được cấp phép